Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TRY
coinmill.com
1.000 4.02
2.000 8.04
5.000 20.09
10.000 40.19
20.000 80.37
50.000 200.94
100.000 401.87
200.000 803.74
500.000 2009.36
1000.000 4018.72
2000.000 8037.45
5000.000 20,093.62
10,000.000 40,187.23
20,000.000 80,374.47
50,000.000 200,936.17
100,000.000 401,872.33
200,000.000 803,744.66
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
TRY LYD
coinmill.com
5.00 1.244
10.00 2.488
20.00 4.977
50.00 12.442
100.00 24.884
200.00 49.767
500.00 124.418
1000.00 248.835
2000.00 497.670
5000.00 1244.176
10,000.00 2488.352
20,000.00 4976.705
50,000.00 12,441.762
100,000.00 24,883.525
200,000.00 49,767.049
500,000.00 124,417.623
1,000,000.00 248,835.245
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá