Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Tanzania Shilling (TZS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania Shilling hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TZS
coinmill.com
1.000 1622.75
2.000 3245.50
5.000 8113.70
10.000 16,227.40
20.000 32,454.75
50.000 81,136.90
100.000 162,273.75
200.000 324,547.50
500.000 811,368.75
1000.000 1,622,737.55
2000.000 3,245,475.05
5000.000 8,113,687.70
10,000.000 16,227,375.35
20,000.000 32,454,750.70
50,000.000 81,136,876.75
100,000.000 162,273,753.55
200,000.000 324,547,507.05
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
TZS LYD
coinmill.com
2000.00 1.232
5000.00 3.081
10,000.00 6.162
20,000.00 12.325
50,000.00 30.812
100,000.00 61.624
200,000.00 123.249
500,000.00 308.121
1,000,000.00 616.243
2,000,000.00 1232.485
5,000,000.00 3081.213
10,000,000.00 6162.426
20,000,000.00 12,324.852
50,000,000.00 30,812.130
100,000,000.00 61,624.260
200,000,000.00 123,248.520
500,000,000.00 308,121.301
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá