Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Ucraina Hryvnia (UAH)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.
25 Tháng Một 2019 |
Cập nhật ngày 04/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.