Công cụ chuyển đổi giữa Ma-rốc Điaham (MAD) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Ma-rốc Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa.


HKD MAD
coinmill.com
5.0 6.2
10.0 12.4
20.0 24.6
50.0 61.6
100.0 123.2
200.0 246.4
500.0 616.2
1000.0 1232.2
2000.0 2464.6
5000.0 6161.4
10,000.0 12,323.0
20,000.0 24,645.8
50,000.0 61,614.6
100,000.0 123,229.0
200,000.0 246,458.2
500,000.0 616,145.4
1,000,000.0 1,232,290.8
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
MAD HKD
coinmill.com
5.0 4.1
10.0 8.1
20.0 16.2
50.0 40.6
100.0 81.1
200.0 162.3
500.0 405.7
1000.0 811.5
2000.0 1623.0
5000.0 4057.5
10,000.0 8115.0
20,000.0 16,229.9
50,000.0 40,574.8
100,000.0 81,149.7
200,000.0 162,299.3
500,000.0 405,748.4
1,000,000.0 811,496.7
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá