Công cụ chuyển đổi giữa Ma-rốc Điaham (MAD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Ma-rốc Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MAD OMR
coinmill.com
5.0 0.200
10.0 0.400
20.0 0.800
50.0 1.995
100.0 3.995
200.0 7.985
500.0 19.965
1000.0 39.935
2000.0 79.870
5000.0 199.670
10,000.0 399.340
20,000.0 798.680
50,000.0 1996.695
100,000.0 3993.390
200,000.0 7986.780
500,000.0 19,966.950
1,000,000.0 39,933.900
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
OMR MAD
coinmill.com
0.200 5.0
0.500 12.6
1.000 25.0
2.000 50.0
5.000 125.2
10.000 250.4
20.000 500.8
50.000 1252.0
100.000 2504.2
200.000 5008.2
500.000 12,520.6
1000.000 25,041.4
2000.000 50,082.8
5000.000 125,207.0
10,000.000 250,413.8
20,000.000 500,827.6
50,000.000 1,252,069.0
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá