Công cụ chuyển đổi giữa Ma-rốc Điaham (MAD) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ma-rốc Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MAD TWD
coinmill.com
5.0 16
10.0 32
20.0 64
50.0 160
100.0 321
200.0 641
500.0 1603
1000.0 3206
2000.0 6411
5000.0 16,029
10,000.0 32,057
20,000.0 64,115
50,000.0 160,287
100,000.0 320,575
200,000.0 641,149
500,000.0 1,602,873
1,000,000.0 3,205,746
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD MAD
coinmill.com
20 6.2
50 15.6
100 31.2
200 62.4
500 156.0
1000 312.0
2000 623.8
5000 1559.6
10,000 3119.4
20,000 6238.8
50,000 15,597.0
100,000 31,194.0
200,000 62,388.0
500,000 155,970.0
1,000,000 311,940.0
2,000,000 623,879.8
5,000,000 1,559,699.6
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá