Công cụ chuyển đổi giữa MaxCoin (MAX) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của MaxCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc MaxCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The MaxCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MAX có thể được viết MAX. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the MaxCoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAX có 12 chữ số có nghĩa.


ILS MAX
coinmill.com
2.00 168.064
5.00 420.160
10.00 840.319
20.00 1680.639
50.00 4201.597
100.00 8403.195
200.00 16,806.390
500.00 42,015.974
1000.00 84,031.948
2000.00 168,063.895
5000.00 420,159.738
10,000.00 840,319.475
20,000.00 1,680,638.951
50,000.00 4,201,597.376
100,000.00 8,403,194.753
200,000.00 16,806,389.505
500,000.00 42,015,973.763
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
MAX ILS
coinmill.com
200.000 2.38
500.000 5.95
1000.000 11.90
2000.000 23.80
5000.000 59.50
10,000.000 119.00
20,000.000 238.00
50,000.000 595.01
100,000.000 1190.02
200,000.000 2380.05
500,000.000 5950.12
1,000,000.000 11,900.24
2,000,000.000 23,800.47
5,000,000.000 59,501.18
10,000,000.000 119,002.36
20,000,000.000 238,004.72
50,000,000.000 595,011.80
MAX tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá