Công cụ chuyển đổi giữa Moldovan Leu (MDL) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Moldovan Leu để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


KMF MDL
coinmill.com
500.00 19.65
1000.00 39.31
2000.00 78.61
5000.00 196.53
10,000.00 393.06
20,000.00 786.12
50,000.00 1965.31
100,000.00 3930.62
200,000.00 7861.24
500,000.00 19,653.11
1,000,000.00 39,306.22
2,000,000.00 78,612.44
5,000,000.00 196,531.10
10,000,000.00 393,062.20
20,000,000.00 786,124.40
50,000,000.00 1,965,311.00
100,000,000.00 3,930,622.01
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
MDL KMF
coinmill.com
10.00 254.40
20.00 508.85
50.00 1272.05
100.00 2544.15
200.00 5088.25
500.00 12,720.65
1000.00 25,441.25
2000.00 50,882.55
5000.00 127,206.35
10,000.00 254,412.65
20,000.00 508,825.30
50,000.00 1,272,063.30
100,000.00 2,544,126.60
200,000.00 5,088,253.20
500,000.00 12,720,633.00
1,000,000.00 25,441,266.00
2,000,000.00 50,882,531.95
MDL tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá