Công cụ chuyển đổi giữa Moldovan Leu (MDL) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Moldovan Leu để chuyển đổi loại tiền tệ.


Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MDL TWD
coinmill.com
10.00 18
20.00 35
50.00 88
100.00 176
200.00 352
500.00 881
1000.00 1761
2000.00 3523
5000.00 8807
10,000.00 17,615
20,000.00 35,229
50,000.00 88,073
100,000.00 176,146
200,000.00 352,292
500,000.00 880,730
1,000,000.00 1,761,460
2,000,000.00 3,522,920
MDL tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TWD MDL
coinmill.com
20 11.35
50 28.39
100 56.77
200 113.54
500 283.86
1000 567.71
2000 1135.42
5000 2838.55
10,000 5677.11
20,000 11,354.22
50,000 28,385.54
100,000 56,771.08
200,000 113,542.17
500,000 283,855.42
1,000,000 567,710.84
2,000,000 1,135,421.69
5,000,000 2,838,554.22
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá