Công cụ chuyển đổi giữa Malagasy Ariary (MGA) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MGA OMR
coinmill.com
2000 0.210
5000 0.525
10,000 1.045
20,000 2.090
50,000 5.230
100,000 10.460
200,000 20.925
500,000 52.310
1,000,000 104.625
2,000,000 209.250
5,000,000 523.120
10,000,000 1046.240
20,000,000 2092.475
50,000,000 5231.195
100,000,000 10,462.385
200,000,000 20,924.775
500,000,000 52,311.935
MGA tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR MGA
coinmill.com
0.200 1912
0.500 4779
1.000 9558
2.000 19,116
5.000 47,790
10.000 95,580
20.000 191,161
50.000 477,902
100.000 955,805
200.000 1,911,610
500.000 4,779,024
1000.000 9,558,048
2000.000 19,116,097
5000.000 47,790,241
10,000.000 95,580,483
20,000.000 191,160,966
50,000.000 477,902,414
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá