Công cụ chuyển đổi giữa Malagasy Ariary (MGA) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MGA có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


MGA PGK
coinmill.com
2000 1.85
5000 4.62
10,000 9.25
20,000 18.50
50,000 46.24
100,000 92.49
200,000 184.97
500,000 462.43
1,000,000 924.87
2,000,000 1849.73
5,000,000 4624.33
10,000,000 9248.66
20,000,000 18,497.32
50,000,000 46,243.31
100,000,000 92,486.62
200,000,000 184,973.25
500,000,000 462,433.12
MGA tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PGK MGA
coinmill.com
2.00 2162
5.00 5406
10.00 10,812
20.00 21,625
50.00 54,062
100.00 108,124
200.00 216,247
500.00 540,619
1000.00 1,081,237
2000.00 2,162,475
5000.00 5,406,187
10,000.00 10,812,374
20,000.00 21,624,748
50,000.00 54,061,871
100,000.00 108,123,742
200,000.00 216,247,485
500,000.00 540,618,712
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá