Công cụ chuyển đổi giữa Macedonia Denar (MKD) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Macedonia Denar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Macedonia Denar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MKD NZD
coinmill.com
50.0 1.40
100.0 2.80
200.0 5.60
500.0 14.10
1000.0 28.20
2000.0 56.40
5000.0 141.00
10,000.0 282.10
20,000.0 564.10
50,000.0 1410.30
100,000.0 2820.50
200,000.0 5641.10
500,000.0 14,102.70
1,000,000.0 28,205.50
2,000,000.0 56,411.00
5,000,000.0 141,027.50
10,000,000.0 282,055.00
MKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD MKD
coinmill.com
1.00 35.5
2.00 71.0
5.00 177.5
10.00 354.5
20.00 709.0
50.00 1772.5
100.00 3545.5
200.00 7091.0
500.00 17,727.0
1000.00 35,454.0
2000.00 70,908.0
5000.00 177,270.5
10,000.00 354,541.0
20,000.00 709,081.5
50,000.00 1,772,704.0
100,000.00 3,545,408.0
200,000.00 7,090,815.5
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá