Công cụ chuyển đổi giữa Kyat Myanmar (MMK) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Kyat Myanmar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MMK NOK
coinmill.com
1000 6.0
2000 11.5
5000 29.5
10,000 58.5
20,000 117.0
50,000 293.0
100,000 586.0
200,000 1172.0
500,000 2929.5
1,000,000 5859.5
2,000,000 11,718.5
5,000,000 29,296.5
10,000,000 58,592.5
20,000,000 117,185.5
50,000,000 292,963.0
100,000,000 585,926.5
200,000,000 1,171,852.5
MMK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK MMK
coinmill.com
5.0 850
10.0 1700
20.0 3400
50.0 8550
100.0 17,050
200.0 34,150
500.0 85,350
1000.0 170,650
2000.0 341,350
5000.0 853,350
10,000.0 1,706,700
20,000.0 3,413,400
50,000.0 8,533,500
100,000.0 17,067,000
200,000.0 34,134,000
500,000.0 85,334,950
1,000,000.0 170,669,900
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá