Công cụ chuyển đổi giữa Kyat Myanmar (MMK) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kyat Myanmar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MMK TWD
coinmill.com
1000 20
2000 41
5000 101
10,000 203
20,000 405
50,000 1013
100,000 2026
200,000 4051
500,000 10,128
1,000,000 20,256
2,000,000 40,511
5,000,000 101,278
10,000,000 202,555
20,000,000 405,110
50,000,000 1,012,776
100,000,000 2,025,552
200,000,000 4,051,104
MMK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TWD MMK
coinmill.com
20 1000
50 2450
100 4950
200 9850
500 24,700
1000 49,350
2000 98,750
5000 246,850
10,000 493,700
20,000 987,400
50,000 2,468,450
100,000 4,936,950
200,000 9,873,850
500,000 24,684,650
1,000,000 49,369,250
2,000,000 98,738,550
5,000,000 246,846,300
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá