Công cụ chuyển đổi giữa Tugrik Mông Cổ (MNT) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Tugrik Mông Cổ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


KRW MNT
coinmill.com
1000 2231
2000 4463
5000 11,157
10,000 22,313
20,000 44,626
50,000 111,565
100,000 223,130
200,000 446,260
500,000 1,115,651
1,000,000 2,231,302
2,000,000 4,462,604
5,000,000 11,156,510
10,000,000 22,313,021
20,000,000 44,626,041
50,000,000 111,565,104
100,000,000 223,130,207
200,000,000 446,260,414
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
MNT KRW
coinmill.com
2000 896
5000 2241
10,000 4482
20,000 8963
50,000 22,408
100,000 44,817
200,000 89,634
500,000 224,084
1,000,000 448,169
2,000,000 896,338
5,000,000 2,240,844
10,000,000 4,481,688
20,000,000 8,963,376
50,000,000 22,408,441
100,000,000 44,816,881
200,000,000 89,633,763
500,000,000 224,084,406
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá