Công cụ chuyển đổi giữa Tugrik Mông Cổ (MNT) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Tugrik Mông Cổ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


KWD MNT
coinmill.com
0.200 1751
0.500 4378
1.000 8757
2.000 17,514
5.000 43,785
10.000 87,570
20.000 175,140
50.000 437,849
100.000 875,698
200.000 1,751,395
500.000 4,378,488
1000.000 8,756,976
2000.000 17,513,952
5000.000 43,784,880
10,000.000 87,569,760
20,000.000 175,139,521
50,000.000 437,848,801
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
MNT KWD
coinmill.com
2000 0.228
5000 0.571
10,000 1.142
20,000 2.284
50,000 5.710
100,000 11.419
200,000 22.839
500,000 57.097
1,000,000 114.195
2,000,000 228.389
5,000,000 570.973
10,000,000 1141.947
20,000,000 2283.893
50,000,000 5709.734
100,000,000 11,419.467
200,000,000 22,838.934
500,000,000 57,097.336
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá