Công cụ chuyển đổi giữa Tugrik Mông Cổ (MNT) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Tugrik Mông Cổ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.20
5000 2.90
10,000 5.90
20,000 11.70
50,000 29.30
100,000 58.60
200,000 117.10
500,000 292.80
1,000,000 585.60
2,000,000 1171.10
5,000,000 2927.80
10,000,000 5855.60
20,000,000 11,711.20
50,000,000 29,278.10
100,000,000 58,556.20
200,000,000 117,112.50
500,000,000 292,781.20
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NZD MNT
coinmill.com
1.00 1708
2.00 3416
5.00 8539
10.00 17,078
20.00 34,155
50.00 85,388
100.00 170,776
200.00 341,552
500.00 853,880
1000.00 1,707,760
2000.00 3,415,520
5000.00 8,538,800
10,000.00 17,077,600
20,000.00 34,155,201
50,000.00 85,388,002
100,000.00 170,776,003
200,000.00 341,552,006
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá