Công cụ chuyển đổi giữa Tugrik Mông Cổ (MNT) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Tugrik Mông Cổ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


MNT PGK
coinmill.com
2000 2.56
5000 6.39
10,000 12.79
20,000 25.58
50,000 63.94
100,000 127.88
200,000 255.75
500,000 639.38
1,000,000 1278.76
2,000,000 2557.53
5,000,000 6393.81
10,000,000 12,787.63
20,000,000 25,575.25
50,000,000 63,938.13
100,000,000 127,876.25
200,000,000 255,752.50
500,000,000 639,381.25
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
PGK MNT
coinmill.com
2.00 1564
5.00 3910
10.00 7820
20.00 15,640
50.00 39,100
100.00 78,201
200.00 156,401
500.00 391,003
1000.00 782,006
2000.00 1,564,012
5000.00 3,910,030
10,000.00 7,820,060
20,000.00 15,640,121
50,000.00 39,100,302
100,000.00 78,200,604
200,000.00 156,401,208
500,000.00 391,003,020
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá