Công cụ chuyển đổi giữa Mauritania Ouguiya (MRO) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mauritania Ouguiya. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Mauritania Ouguiya để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ouguiya Mauritania là tiền tệ Mauritania (MR, Tàu điện ngầm). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu MRO có thể được viết UM. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Ouguiya Mauritania được chia thành 5 khoums. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ouguiya Mauritania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MRO có 4 chữ số có nghĩa.


HKD MRO
coinmill.com
5.0 226.8
10.0 453.6
20.0 907.0
50.0 2267.6
100.0 4535.4
200.0 9070.8
500.0 22,676.8
1000.0 45,353.6
2000.0 90,707.2
5000.0 226,767.8
10,000.0 453,535.6
20,000.0 907,071.4
50,000.0 2,267,678.4
100,000.0 4,535,357.0
200,000.0 9,070,714.0
500,000.0 22,676,784.8
1,000,000.0 45,353,569.6
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
MRO HKD
coinmill.com
200.0 4.4
500.0 11.0
1000.0 22.0
2000.0 44.1
5000.0 110.2
10,000.0 220.5
20,000.0 441.0
50,000.0 1102.4
100,000.0 2204.9
200,000.0 4409.8
500,000.0 11,024.5
1,000,000.0 22,049.0
2,000,000.0 44,098.0
5,000,000.0 110,244.9
10,000,000.0 220,489.8
20,000,000.0 440,979.6
50,000,000.0 1,102,449.1
MRO tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá