Công cụ chuyển đổi giữa Maldives Rufiyaa (MVR) sang Shekel Isarel Mới (ILS)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maldives Rufiyaa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Maldives Rufiyaa để chuyển đổi loại tiền tệ.
New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rufiyaa Maldives là tiền tệ Maldives (MV, MDV). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MVR có thể được viết Rf. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rufiyaa Maldives được chia thành 100 lari. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rufiyaa Maldives cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MVR có 4 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 05/06/2026 |
Cập nhật ngày 05/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.