Công cụ chuyển đổi giữa Ringgit Malaysia (MYR) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Ringgit Malaysia để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


AED MYR
coinmill.com
2.00 2.27
5.00 5.68
10.00 11.37
20.00 22.74
50.00 56.85
100.00 113.69
200.00 227.39
500.00 568.46
1000.00 1136.93
2000.00 2273.86
5000.00 5684.64
10,000.00 11,369.28
20,000.00 22,738.55
50,000.00 56,846.38
100,000.00 113,692.75
200,000.00 227,385.51
500,000.00 568,463.77
AED tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
MYR AED
coinmill.com
5.00 4.50
10.00 8.75
20.00 17.50
50.00 44.00
100.00 88.00
200.00 176.00
500.00 439.75
1000.00 879.50
2000.00 1759.25
5000.00 4397.75
10,000.00 8795.75
20,000.00 17,591.25
50,000.00 43,978.25
100,000.00 87,956.25
200,000.00 175,912.75
500,000.00 439,781.75
1,000,000.00 879,563.50
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá