Công cụ chuyển đổi giữa Namibia Dollar (NAD) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namibia Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Namibia Dollar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK NAD
coinmill.com
5.00 10.80
10.00 21.65
20.00 43.25
50.00 108.15
100.00 216.30
200.00 432.55
500.00 1081.40
1000.00 2162.75
2000.00 4325.55
5000.00 10,813.85
10,000.00 21,627.75
20,000.00 43,255.50
50,000.00 108,138.75
100,000.00 216,277.50
200,000.00 432,554.95
500,000.00 1,081,387.40
1,000,000.00 2,162,774.85
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NAD DKK
coinmill.com
10.00 4.50
20.00 9.25
50.00 23.00
100.00 46.25
200.00 92.50
500.00 231.25
1000.00 462.25
2000.00 924.75
5000.00 2311.75
10,000.00 4623.75
20,000.00 9247.50
50,000.00 23,118.50
100,000.00 46,237.00
200,000.00 92,473.75
500,000.00 231,184.50
1,000,000.00 462,369.00
2,000,000.00 924,738.00
NAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá