Công cụ chuyển đổi giữa Nigeria naira (NGN) sang Bảng Anh (GBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Anh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Anh hoặc Nigeria naira để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


GBP NGN
coinmill.com
0.50 221
1.00 442
2.00 885
5.00 2211
10.00 4423
20.00 8845
50.00 22,113
100.00 44,226
200.00 88,452
500.00 221,130
1000.00 442,260
2000.00 884,520
5000.00 2,211,300
10,000.00 4,422,600
20,000.00 8,845,201
50,000.00 22,113,002
100,000.00 44,226,004
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
NGN GBP
coinmill.com
200 0.45
500 1.13
1000 2.26
2000 4.52
5000 11.31
10,000 22.61
20,000 45.22
50,000 113.06
100,000 226.11
200,000 452.22
500,000 1130.56
1,000,000 2261.11
2,000,000 4522.23
5,000,000 11,305.57
10,000,000 22,611.13
20,000,000 45,222.26
50,000,000 113,055.66
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá