Công cụ chuyển đổi giữa Nigeria naira (NGN) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Nigeria naira để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


NGN XEM
coinmill.com
200 12.696
500 31.740
1000 63.480
2000 126.960
5000 317.400
10,000 634.801
20,000 1269.602
50,000 3174.004
100,000 6348.008
200,000 12,696.016
500,000 31,740.040
1,000,000 63,480.080
2,000,000 126,960.160
5,000,000 317,400.400
10,000,000 634,800.801
20,000,000 1,269,601.602
50,000,000 3,174,004.005
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XEM NGN
coinmill.com
20.000 315
50.000 788
100.000 1575
200.000 3151
500.000 7876
1000.000 15,753
2000.000 31,506
5000.000 78,765
10,000.000 157,530
20,000.000 315,059
50,000.000 787,649
100,000.000 1,575,297
200,000.000 3,150,595
500,000.000 7,876,487
1,000,000.000 15,752,973
2,000,000.000 31,505,946
5,000,000.000 78,764,866
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá