Công cụ chuyển đổi giữa Nicaragua Cordoba Oro (NIO) sang Bảng Ai Cập (EGP)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nicaragua Cordoba Oro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Nicaragua Cordoba Oro để chuyển đổi loại tiền tệ.
Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.