Công cụ chuyển đổi giữa Nicaragua Cordoba Oro (NIO) sang Shekel Isarel Mới (ILS)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nicaragua Cordoba Oro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Nicaragua Cordoba Oro để chuyển đổi loại tiền tệ.
New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NIO có thể được viết C$. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 07/06/2026 |
Cập nhật ngày 07/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.