Công cụ chuyển đổi giữa Namecoin (NMC) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Namecoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa.


ILS NMC
coinmill.com
2.00 0.9548
5.00 2.3869
10.00 4.7738
20.00 9.5476
50.00 23.8689
100.00 47.7379
200.00 95.4757
500.00 238.6893
1000.00 477.3787
2000.00 954.7574
5000.00 2386.8934
10,000.00 4773.7868
20,000.00 9547.5736
50,000.00 23,868.9341
100,000.00 47,737.8682
200,000.00 95,475.7364
500,000.00 238,689.3409
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NMC ILS
coinmill.com
1.0000 2.09
2.0000 4.19
5.0000 10.47
10.0000 20.95
20.0000 41.90
50.0000 104.74
100.0000 209.48
200.0000 418.95
500.0000 1047.39
1000.0000 2094.77
2000.0000 4189.55
5000.0000 10,473.87
10,000.0000 20,947.73
20,000.0000 41,895.46
50,000.0000 104,738.65
100,000.0000 209,477.31
200,000.0000 418,954.61
NMC tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá