Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


CNH NOK
coinmill.com
5.0 6.5
10.0 13.0
20.0 25.5
50.0 64.0
100.0 128.0
200.0 255.5
500.0 639.0
1000.0 1278.0
2000.0 2556.0
5000.0 6390.0
10,000.0 12,780.0
20,000.0 25,560.0
50,000.0 63,900.0
100,000.0 127,800.0
200,000.0 255,599.5
500,000.0 638,999.0
1,000,000.0 1,277,998.5
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
NOK CNH
coinmill.com
5.0 4.0
10.0 8.0
20.0 15.5
50.0 39.0
100.0 78.0
200.0 156.5
500.0 391.0
1000.0 782.5
2000.0 1565.0
5000.0 3912.5
10,000.0 7824.5
20,000.0 15,649.5
50,000.0 39,123.5
100,000.0 78,247.5
200,000.0 156,494.5
500,000.0 391,237.0
1,000,000.0 782,473.5
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá