Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Franc Djiboutian (DJF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Djiboutian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Djiboutian hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


DJF NOK
coinmill.com
100 5.0
200 10.0
500 25.5
1000 50.5
2000 101.0
5000 253.0
10,000 505.5
20,000 1011.0
50,000 2528.0
100,000 5055.5
200,000 10,111.0
500,000 25,277.5
1,000,000 50,555.0
2,000,000 101,110.5
5,000,000 252,776.0
10,000,000 505,552.0
20,000,000 1,011,104.0
DJF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NOK DJF
coinmill.com
5.0 100
10.0 200
20.0 400
50.0 990
100.0 1980
200.0 3960
500.0 9890
1000.0 19,780
2000.0 39,560
5000.0 98,900
10,000.0 197,800
20,000.0 395,610
50,000.0 989,020
100,000.0 1,978,040
200,000.0 3,956,070
500,000.0 9,890,180
1,000,000.0 19,780,350
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá