Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Electronic Gulden (EFL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Electronic Gulden trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Electronic Gulden hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NOK
coinmill.com
10.000 5.5
20.000 11.0
50.000 27.5
100.000 55.0
200.000 110.5
500.000 276.0
1000.000 552.5
2000.000 1105.0
5000.000 2762.0
10,000.000 5524.5
20,000.000 11,049.0
50,000.000 27,622.5
100,000.000 55,245.0
200,000.000 110,490.0
500,000.000 276,224.5
1,000,000.000 552,449.0
2,000,000.000 1,104,898.0
EFL tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NOK EFL
coinmill.com
5.0 9.051
10.0 18.101
20.0 36.202
50.0 90.506
100.0 181.012
200.0 362.024
500.0 905.061
1000.0 1810.122
2000.0 3620.244
5000.0 9050.611
10,000.0 18,101.222
20,000.0 36,202.444
50,000.0 90,506.111
100,000.0 181,012.222
200,000.0 362,024.444
500,000.0 905,061.111
1,000,000.0 1,810,122.222
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá