Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 5.0
10,000 10.0
20,000 19.5
50,000 49.0
100,000 97.5
200,000 195.5
500,000 488.0
1,000,000 976.5
2,000,000 1952.5
5,000,000 4881.5
10,000,000 9763.0
20,000,000 19,526.5
50,000,000 48,816.0
100,000,000 97,632.5
200,000,000 195,265.0
500,000,000 488,162.0
1,000,000,000 976,324.5
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NOK GNF
coinmill.com
5.0 5121
10.0 10,242
20.0 20,485
50.0 51,212
100.0 102,425
200.0 204,850
500.0 512,125
1000.0 1,024,250
2000.0 2,048,499
5000.0 5,121,248
10,000.0 10,242,496
20,000.0 20,484,993
50,000.0 51,212,481
100,000.0 102,424,963
200,000.0 204,849,925
500,000.0 512,124,813
1,000,000.0 1,024,249,626
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá