Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NOK
coinmill.com
10,000 6.0
20,000 12.5
50,000 31.0
100,000 62.0
200,000 124.5
500,000 310.5
1,000,000 621.5
2,000,000 1242.5
5,000,000 3106.5
10,000,000 6213.5
20,000,000 12,427.0
50,000,000 31,067.0
100,000,000 62,134.0
200,000,000 124,268.0
500,000,000 310,670.0
1,000,000,000 621,340.5
2,000,000,000 1,242,681.0
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NOK IDR
coinmill.com
5.0 8050
10.0 16,100
20.0 32,200
50.0 80,475
100.0 160,950
200.0 321,875
500.0 804,700
1000.0 1,609,425
2000.0 3,218,850
5000.0 8,047,125
10,000.0 16,094,225
20,000.0 32,188,475
50,000.0 80,471,175
100,000.0 160,942,350
200,000.0 321,884,700
500,000.0 804,711,775
1,000,000.0 1,609,423,525
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá