Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 8.5
200 16.5
500 41.5
1000 83.5
2000 166.5
5000 417.0
10,000 833.5
20,000 1667.5
50,000 4168.5
100,000 8337.5
200,000 16,675.0
500,000 41,687.0
1,000,000 83,374.0
2,000,000 166,748.5
5,000,000 416,871.0
10,000,000 833,742.5
20,000,000 1,667,484.5
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NOK JPY
coinmill.com
5.0 60
10.0 120
20.0 240
50.0 600
100.0 1199
200.0 2399
500.0 5997
1000.0 11,994
2000.0 23,988
5000.0 59,971
10,000.0 119,941
20,000.0 239,882
50,000.0 599,706
100,000.0 1,199,411
200,000.0 2,398,823
500,000.0 5,997,057
1,000,000.0 11,994,113
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá