Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NOK
coinmill.com
5000 11.0
10,000 22.0
20,000 44.5
50,000 110.5
100,000 221.5
200,000 442.5
500,000 1107.0
1,000,000 2213.5
2,000,000 4427.0
5,000,000 11,068.0
10,000,000 22,136.0
20,000,000 44,272.0
50,000,000 110,680.0
100,000,000 221,360.0
200,000,000 442,720.5
500,000,000 1,106,800.5
1,000,000,000 2,213,601.5
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NOK KHR
coinmill.com
5.0 2300
10.0 4500
20.0 9000
50.0 22,600
100.0 45,200
200.0 90,400
500.0 225,900
1000.0 451,800
2000.0 903,500
5000.0 2,258,800
10,000.0 4,517,500
20,000.0 9,035,100
50,000.0 22,587,600
100,000.0 45,175,300
200,000.0 90,350,500
500,000.0 225,876,300
1,000,000.0 451,752,500
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá