Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KMF NOK
coinmill.com
500.00 10.0
1000.00 20.0
2000.00 40.5
5000.00 101.0
10,000.00 201.5
20,000.00 403.5
50,000.00 1008.5
100,000.00 2017.0
200,000.00 4034.0
500,000.00 10,085.5
1,000,000.00 20,170.5
2,000,000.00 40,341.0
5,000,000.00 100,852.5
10,000,000.00 201,705.0
20,000,000.00 403,410.5
50,000,000.00 1,008,526.0
100,000,000.00 2,017,052.5
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NOK KMF
coinmill.com
5.0 247.90
10.0 495.75
20.0 991.55
50.0 2478.85
100.0 4957.75
200.0 9915.45
500.0 24,788.65
1000.0 49,577.30
2000.0 99,154.60
5000.0 247,886.50
10,000.0 495,773.00
20,000.0 991,545.95
50,000.0 2,478,864.90
100,000.0 4,957,729.75
200,000.0 9,915,459.55
500,000.0 24,788,648.80
1,000,000.0 49,577,297.65
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá