Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KRW NOK
coinmill.com
1000 7.5
2000 15.0
5000 37.5
10,000 75.5
20,000 150.5
50,000 376.5
100,000 753.0
200,000 1506.0
500,000 3764.5
1,000,000 7529.5
2,000,000 15,059.0
5,000,000 37,647.5
10,000,000 75,295.0
20,000,000 150,589.5
50,000,000 376,474.5
100,000,000 752,948.5
200,000,000 1,505,897.0
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NOK KRW
coinmill.com
5.0 664
10.0 1328
20.0 2656
50.0 6641
100.0 13,281
200.0 26,562
500.0 66,406
1000.0 132,811
2000.0 265,622
5000.0 664,056
10,000.0 1,328,112
20,000.0 2,656,224
50,000.0 6,640,560
100,000.0 13,281,120
200,000.0 26,562,240
500,000.0 66,405,600
1,000,000.0 132,811,201
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá