Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NOK
coinmill.com
0.200 6.0
0.500 15.0
1.000 29.5
2.000 59.0
5.000 148.0
10.000 295.5
20.000 591.0
50.000 1477.5
100.000 2955.0
200.000 5910.0
500.000 14,775.0
1000.000 29,550.0
2000.000 59,100.5
5000.000 147,751.0
10,000.000 295,502.5
20,000.000 591,005.0
50,000.000 1,477,512.5
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK KWD
coinmill.com
5.0 0.169
10.0 0.338
20.0 0.677
50.0 1.692
100.0 3.384
200.0 6.768
500.0 16.920
1000.0 33.841
2000.0 67.681
5000.0 169.203
10,000.0 338.407
20,000.0 676.813
50,000.0 1692.033
100,000.0 3384.067
200,000.0 6768.133
500,000.0 16,920.333
1,000,000.0 33,840.667
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá