Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Lisk (LSK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisk hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NOK
coinmill.com
1.00000 8.5
2.00000 17.0
5.00000 42.5
10.00000 84.5
20.00000 169.5
50.00000 423.5
100.00000 847.0
200.00000 1693.5
500.00000 4234.5
1000.00000 8468.5
2000.00000 16,937.5
5000.00000 42,343.5
10,000.00000 84,687.5
20,000.00000 169,375.0
50,000.00000 423,437.0
100,000.00000 846,874.0
200,000.00000 1,693,747.5
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NOK LSK
coinmill.com
5.0 0.59041
10.0 1.18081
20.0 2.36163
50.0 5.90407
100.0 11.80813
200.0 23.61627
500.0 59.04067
1000.0 118.08135
2000.0 236.16270
5000.0 590.40675
10,000.0 1180.81349
20,000.0 2361.62699
50,000.0 5904.06747
100,000.0 11,808.13493
200,000.0 23,616.26987
500,000.0 59,040.67467
1,000,000.0 118,081.34934
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá