Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Moldovan Leu (MDL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldovan Leu hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MDL NOK
coinmill.com
10.00 5.0
20.00 10.0
50.00 25.5
100.00 51.0
200.00 102.0
500.00 255.0
1000.00 509.5
2000.00 1019.0
5000.00 2547.5
10,000.00 5095.5
20,000.00 10,190.5
50,000.00 25,476.5
100,000.00 50,953.5
200,000.00 101,906.5
500,000.00 254,766.5
1,000,000.00 509,533.0
2,000,000.00 1,019,066.5
MDL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NOK MDL
coinmill.com
5.0 9.81
10.0 19.63
20.0 39.25
50.0 98.13
100.0 196.26
200.0 392.52
500.0 981.29
1000.0 1962.58
2000.0 3925.16
5000.0 9812.90
10,000.0 19,625.81
20,000.0 39,251.61
50,000.0 98,129.04
100,000.0 196,258.07
200,000.0 392,516.14
500,000.0 981,290.36
1,000,000.0 1,962,580.72
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá