Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Nano (NANO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nano hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
1.00000 8.0
2.00000 16.0
5.00000 40.5
10.00000 81.0
20.00000 162.5
50.00000 406.0
100.00000 811.5
200.00000 1623.5
500.00000 4058.0
1000.00000 8116.5
2000.00000 16,232.5
5000.00000 40,581.5
10,000.00000 81,163.5
20,000.00000 162,326.5
50,000.00000 405,817.0
100,000.00000 811,633.5
200,000.00000 1,623,267.5
NANO tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.61604
10.0 1.23208
20.0 2.46417
50.0 6.16041
100.0 12.32083
200.0 24.64166
500.0 61.60414
1000.0 123.20829
2000.0 246.41658
5000.0 616.04144
10,000.0 1232.08289
20,000.0 2464.16577
50,000.0 6160.41443
100,000.0 12,320.82887
200,000.0 24,641.65773
500,000.0 61,604.14434
1,000,000.0 123,208.28867
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá