Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang NEO (NEO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEO hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The NEO là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NEO có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NEO NOK
coinmill.com
0.100000 8.0
0.200000 16.0
0.500000 40.5
1.000000 80.5
2.000000 161.5
5.000000 403.0
10.000000 806.5
20.000000 1613.0
50.000000 4032.5
100.000000 8065.0
200.000000 16,130.0
500.000000 40,324.5
1000.000000 80,649.5
2000.000000 161,299.0
5000.000000 403,247.0
10,000.000000 806,494.0
20,000.000000 1,612,987.5
NEO tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK NEO
coinmill.com
5.0 0.061997
10.0 0.123994
20.0 0.247987
50.0 0.619968
100.0 1.239935
200.0 2.479870
500.0 6.199675
1000.0 12.399350
2000.0 24.798701
5000.0 61.996752
10,000.0 123.993504
20,000.0 247.987008
50,000.0 619.967521
100,000.0 1239.935042
200,000.0 2479.870084
500,000.0 6199.675211
1,000,000.0 12,399.350421
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá