Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NOK
coinmill.com
200 5.0
500 12.5
1000 25.0
2000 50.0
5000 124.5
10,000 249.0
20,000 498.0
50,000 1245.0
100,000 2490.0
200,000 4980.5
500,000 12,451.0
1,000,000 24,901.5
2,000,000 49,803.0
5,000,000 124,507.5
10,000,000 249,015.5
20,000,000 498,031.0
50,000,000 1,245,077.0
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NOK NGN
coinmill.com
5.0 201
10.0 402
20.0 803
50.0 2008
100.0 4016
200.0 8032
500.0 20,079
1000.0 40,158
2000.0 80,316
5000.0 200,791
10,000.0 401,582
20,000.0 803,163
50,000.0 2,007,908
100,000.0 4,015,815
200,000.0 8,031,630
500,000.0 20,079,076
1,000,000.0 40,158,152
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá