Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Nxt (NXT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nxt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nxt hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Nxt là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu NXT có thể được viết NXT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nxt cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NXT có 12 chữ số có nghĩa.


NOK NXT
coinmill.com
5.0 39.1
10.0 78.1
20.0 156.3
50.0 390.7
100.0 781.4
200.0 1562.9
500.0 3907.2
1000.0 7814.4
2000.0 15,628.8
5000.0 39,072.1
10,000.0 78,144.1
20,000.0 156,288.2
50,000.0 390,720.5
100,000.0 781,441.1
200,000.0 1,562,882.2
500,000.0 3,907,205.4
1,000,000.0 7,814,410.9
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NXT NOK
coinmill.com
50.0 6.5
100.0 13.0
200.0 25.5
500.0 64.0
1000.0 128.0
2000.0 256.0
5000.0 640.0
10,000.0 1279.5
20,000.0 2559.5
50,000.0 6398.5
100,000.0 12,797.0
200,000.0 25,593.5
500,000.0 63,984.5
1,000,000.0 127,968.5
2,000,000.0 255,937.5
5,000,000.0 639,843.5
10,000,000.0 1,279,687.0
NXT tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá