Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 4 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 513
10.0 1027
20.0 2054
50.0 5134
100.0 10,268
200.0 20,536
500.0 51,339
1000.0 102,678
2000.0 205,356
5000.0 513,391
10,000.0 1,026,782
20,000.0 2,053,565
50,000.0 5,133,912
100,000.0 10,267,825
200,000.0 20,535,649
500,000.0 51,339,123
1,000,000.0 102,678,247
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
RWF NOK
coinmill.com
500 5.0
1000 9.5
2000 19.5
5000 48.5
10,000 97.5
20,000 195.0
50,000 487.0
100,000 974.0
200,000 1948.0
500,000 4869.5
1,000,000 9739.0
2,000,000 19,478.5
5,000,000 48,696.0
10,000,000 97,391.5
20,000,000 194,783.0
50,000,000 486,958.0
100,000,000 973,916.0
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá