Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Leone Sierra Leone (SLL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leone Sierra Leone trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Leone Sierra Leone hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 5 chữ số có nghĩa.


NOK SLL
coinmill.com
5.0 5190
10.0 10,380
20.0 20,760
50.0 51,900
100.0 103,800
200.0 207,600
500.0 518,990
1000.0 1,037,980
2000.0 2,075,960
5000.0 5,189,900
10,000.0 10,379,800
20,000.0 20,759,610
50,000.0 51,899,020
100,000.0 103,798,050
200,000.0 207,596,100
500,000.0 518,990,240
1,000,000.0 1,037,980,490
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SLL NOK
coinmill.com
5000 5.0
10,000 9.5
20,000 19.5
50,000 48.0
100,000 96.5
200,000 192.5
500,000 481.5
1,000,000 963.5
2,000,000 1927.0
5,000,000 4817.0
10,000,000 9634.0
20,000,000 19,268.0
50,000,000 48,170.5
100,000,000 96,341.0
200,000,000 192,682.0
500,000,000 481,704.5
1,000,000,000 963,409.0
SLL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá