Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Status (SNT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Status hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Status là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 12 chữ số có nghĩa.


NOK SNT
coinmill.com
5.0 37.627
10.0 75.254
20.0 150.508
50.0 376.270
100.0 752.540
200.0 1505.080
500.0 3762.701
1000.0 7525.402
2000.0 15,050.805
5000.0 37,627.011
10,000.0 75,254.023
20,000.0 150,508.045
50,000.0 376,270.113
100,000.0 752,540.225
200,000.0 1,505,080.451
500,000.0 3,762,701.127
1,000,000.0 7,525,402.254
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SNT NOK
coinmill.com
50.000 6.5
100.000 13.5
200.000 26.5
500.000 66.5
1000.000 133.0
2000.000 266.0
5000.000 664.5
10,000.000 1329.0
20,000.000 2657.5
50,000.000 6644.0
100,000.000 13,288.5
200,000.000 26,576.5
500,000.000 66,441.5
1,000,000.000 132,883.5
2,000,000.000 265,766.5
5,000,000.000 664,416.5
10,000,000.000 1,328,832.5
SNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá