Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Somali Shilling (SOS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali Shilling hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


NOK SOS
coinmill.com
5.0 318
10.0 636
20.0 1272
50.0 3180
100.0 6360
200.0 12,720
500.0 31,800
1000.0 63,599
2000.0 127,199
5000.0 317,997
10,000.0 635,995
20,000.0 1,271,989
50,000.0 3,179,973
100,000.0 6,359,945
200,000.0 12,719,890
500,000.0 31,799,726
1,000,000.0 63,599,452
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SOS NOK
coinmill.com
500 8.0
1000 15.5
2000 31.5
5000 78.5
10,000 157.0
20,000 314.5
50,000 786.0
100,000 1572.5
200,000 3144.5
500,000 7861.5
1,000,000 15,723.5
2,000,000 31,447.0
5,000,000 78,617.0
10,000,000 157,234.0
20,000,000 314,468.0
50,000,000 786,170.5
100,000,000 1,572,340.5
SOS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá