Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Manat Turkmenistan (TMT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Manat Turkmenistan hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 2 chữ số có nghĩa.


NOK TMT
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 8
50.0 19
100.0 39
200.0 77
500.0 194
1000.0 387
2000.0 774
5000.0 1935
10,000.0 3870
20,000.0 7741
50,000.0 19,352
100,000.0 38,705
200,000.0 77,410
500,000.0 193,524
1,000,000.0 387,048
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TMT NOK
coinmill.com
2 5.0
5 13.0
10 26.0
20 51.5
50 129.0
100 258.5
200 516.5
500 1292.0
1000 2583.5
2000 5167.5
5000 12,918.5
10,000 25,836.5
20,000 51,673.0
50,000 129,183.0
100,000 258,366.0
200,000 516,731.5
500,000 1,291,829.0
TMT tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá