Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Unobtanium (UNO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Unobtanium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Unobtanium hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Unobtanium là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu UNO có thể được viết UNO. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Unobtanium cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UNO có 12 chữ số có nghĩa.


NOK UNO
coinmill.com
5.0 0.00581
10.0 0.01162
20.0 0.02324
50.0 0.05811
100.0 0.11622
200.0 0.23244
500.0 0.58110
1000.0 1.16220
2000.0 2.32441
5000.0 5.81102
10,000.0 11.62205
20,000.0 23.24410
50,000.0 58.11024
100,000.0 116.22048
200,000.0 232.44095
500,000.0 581.10239
1,000,000.0 1162.20477
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
UNO NOK
coinmill.com
0.01000 8.5
0.02000 17.0
0.05000 43.0
0.10000 86.0
0.20000 172.0
0.50000 430.0
1.00000 860.5
2.00000 1721.0
5.00000 4302.0
10.00000 8604.5
20.00000 17,208.5
50.00000 43,021.5
100.00000 86,043.5
200.00000 172,086.5
500.00000 430,217.0
1000.00000 860,433.5
2000.00000 1,720,867.0
UNO tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá