Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Samoa Tala (WST)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 5 chữ số có nghĩa.


NOK WST
coinmill.com
5.0 1.50
10.0 3.00
20.0 6.05
50.0 15.10
100.0 30.20
200.0 60.35
500.0 150.95
1000.0 301.85
2000.0 603.75
5000.0 1509.30
10,000.0 3018.65
20,000.0 6037.30
50,000.0 15,093.25
100,000.0 30,186.45
200,000.0 60,372.95
500,000.0 150,932.35
1,000,000.0 301,864.75
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
WST NOK
coinmill.com
2.00 6.5
5.00 16.5
10.00 33.0
20.00 66.5
50.00 165.5
100.00 331.5
200.00 662.5
500.00 1656.5
1000.00 3312.5
2000.00 6625.5
5000.00 16,563.5
10,000.00 33,127.5
20,000.00 66,255.0
50,000.00 165,637.0
100,000.00 331,274.0
200,000.00 662,548.5
500,000.00 1,656,371.0
WST tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá